◆LOẠI: Thanh nhôm ép
◆LOẠI: T6
◆ĐƯỜNG KÍNH: 10-420mm (có sẵn trong kho)
◆ĐỘ DÀI: 3000mm, Cắt thành kích thước ngắn ( φ≥ 30mm )
◆KHÁC: Theo dõi nguồn gốc vật liệu, Kho lớn, Vận chuyển nhanh
Thành phần hóa học của hợp kim nhôm 7A04
●Nhôm (Al): cân bằng
●Silic (Si): tối đa 0.5%
●Sắt (Fe): tối đa 0.5%
●Đồng (Cu): 1.4-2.0%
●Mangan (Mn): 0.2-0.6%
●Magie (Mg): 1.8-2.8%
●Crôm (Cr): 0.1-2.5%
●Kẽm (Zn): 5.0-7.0%
●Titan (Ti): tối đa 0.1%
●Các yếu tố khác: Mỗi loại 0.05% tối đa, Tổng cộng 0.1% tối đa
Thuộc tính cơ học điển hình của nhôm 7A04 T6
Đối với thanh nhôm 7A04 T4: φ22-150mm
Grade | Tính khí | Độ bền kéo | Độ bền kéo | Elongation | Độ cứng |
7A04 | T6 | 510 | 430 | 7 | 138 |
(Các giá trị là giá trị điển hình hoặc giá trị tối thiểu, chỉ để tham khảo.)
Ứng dụng của thanh tròn nhôm 7A04
Thanh nhôm 7A04 là một hợp kim cường độ cao thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng mà độ mạnh mẽ và bền bỉ là yếu tố quan trọng. Một số ứng dụng phổ biến của thanh nhôm 7A04 bao gồm: Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ/ Ngành công nghiệp ô tô/ Ngành công nghiệp quốc phòng/ Ngành công nghiệp xây dựng
Tổng thể, thanh hợp kim nhôm 7A04 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ mạnh cao, độ bền và khả năng chống ăn mòn.